TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

กระต่าย

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
grà-dtàaiRTGS kra-tai /kra˨˩.taːj˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
กฺระgràthanh thấpphụ âm trungต่ายdtàaithanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: ตัว

กระต่าย nghĩa là thỏ, thỏ rừng.

Nghĩa của กระต่าย

Danh từ

  1. Thỏ.
  2. Thỏ rừng.

Câu ví dụ với กระต่าย

  • ทำไมกระต่ายถึงมีหูยาว? Tại sao thỏ lại có đôi tai dài? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669413
  • กระต่ายรักแคร์รอต Thỏ thích cà rốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8671225

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ any of several mammals of the family Leporidae, as rabbit, hare, etc.; a type of coconut grater, consisting of a chair equipped with a blade or blades at one end, considered to be shaped like a rabbit

Câu hỏi thường gặp

กระต่าย nghĩa là gì?

กระต่าย (danh từ) nghĩa là thỏ, thỏ rừng.

กระต่าย đọc thế nào?

กระต่าย đọc là grà-dtàai (phiên âm có dấu thanh), RTGS kra-tai; 2 âm tiết: grà (thanh thấp), dtàai (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.