กระต่าย
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
กระต่าย nghĩa là thỏ, thỏ rừng.
Nghĩa của กระต่าย
Danh từ
- Thỏ.
- Thỏ rừng.
Câu ví dụ với กระต่าย
- ทำไมกระต่ายถึงมีหูยาว? Tại sao thỏ lại có đôi tai dài? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669413
- กระต่ายรักแคร์รอต Thỏ thích cà rốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8671225
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ any of several mammals of the family Leporidae, as rabbit, hare, etc.; a type of coconut grater, consisting of a chair equipped with a blade or blades at one end, considered to be shaped like a rabbit
Câu hỏi thường gặp
กระต่าย nghĩa là gì?
กระต่าย (danh từ) nghĩa là thỏ, thỏ rừng.
กระต่าย đọc thế nào?
กระต่าย đọc là grà-dtàai (phiên âm có dấu thanh), RTGS kra-tai; 2 âm tiết: grà (thanh thấp), dtàai (thanh thấp).