วิกลจริต
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
วิกลจริต nghĩa là điên, cuồng.
Nghĩa của วิกลจริต
Tính từ
- Điên, cuồng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ insane, mad
Câu hỏi thường gặp
วิกลจริต nghĩa là gì?
วิกลจริต (tính từ) nghĩa là điên, cuồng.
วิกลจริต đọc thế nào?
วิกลจริต đọc là wí-gon-jà-rìt (phiên âm có dấu thanh), RTGS wi-kon-cha-rit; 4 âm tiết: wí (thanh cao), gon (thanh trung), jà (thanh thấp), rìt (thanh thấp).