ลงชื่อ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ลงชื่อ nghĩa là ký tên, kí, kí tên.
Nghĩa của ลงชื่อ
Động từ
- Ký tên.
- Kí, kí tên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sign: to affix a signature (to).; to sign: to log.
Câu hỏi thường gặp
ลงชื่อ nghĩa là gì?
ลงชื่อ (động từ) nghĩa là ký tên, kí, kí tên.
ลงชื่อ đọc thế nào?
ลงชื่อ đọc là long-chʉ̂ʉ (phiên âm có dấu thanh), RTGS long-chue; 2 âm tiết: long (thanh trung), chʉ̂ʉ (thanh xuống).