ย้อม
Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yɔ́ɔmRTGS yom
/jɔːm˦˥/ giọng máy của trình duyệt
ย้อมyɔ́ɔmthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การย้อม (thêm การ/ความ phía trước)
ย้อม nghĩa là nhuộm.
Nghĩa của ย้อม
Động từ
- Nhuộm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to dye, color, stain, tint
Câu hỏi thường gặp
ย้อม nghĩa là gì?
ย้อม (động từ) nghĩa là nhuộm.
ย้อม đọc thế nào?
ย้อม đọc là yɔ́ɔm (phiên âm có dấu thanh), RTGS yom; 1 âm tiết: yɔ́ɔm (thanh cao).