หนอนหนังสือ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หนอนหนังสือ nghĩa là mọt sách.
Nghĩa của หนอนหนังสือ
Danh từ
- Mọt sách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bookworm.
Câu hỏi thường gặp
หนอนหนังสือ nghĩa là gì?
หนอนหนังสือ (danh từ) nghĩa là mọt sách.
หนอนหนังสือ đọc thế nào?
หนอนหนังสือ đọc là nɔ̌ɔn-nǎng-sʉ̌ʉ (phiên âm có dấu thanh), RTGS non-nang-sue; 3 âm tiết: nɔ̌ɔn (thanh lên), nǎng (thanh lên), sʉ̌ʉ (thanh lên).