ใยอาหาร
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ใยอาหาร nghĩa là chất xơ thực phẩm, chất xơ.
Nghĩa của ใยอาหาร
Danh từ
- Chất xơ thực phẩm, chất xơ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dietary fibre.
Câu hỏi thường gặp
ใยอาหาร nghĩa là gì?
ใยอาหาร (danh từ) nghĩa là chất xơ thực phẩm, chất xơ.
ใยอาหาร đọc thế nào?
ใยอาหาร đọc là yai-aa-hǎan (phiên âm có dấu thanh), RTGS yai-a-han; 3 âm tiết: yai (thanh trung), aa (thanh trung), hǎan (thanh lên).