บ้านเมือง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
บ้านเมือง nghĩa là đất nước, xứ sở.
Nghĩa của บ้านเมือง
Danh từ
- Đất nước, xứ sở. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với บ้านเมือง
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ country, nation, state; the public.
Câu hỏi thường gặp
บ้านเมือง nghĩa là gì?
บ้านเมือง (danh từ) nghĩa là đất nước, xứ sở.
บ้านเมือง đọc thế nào?
บ้านเมือง đọc là bâan-mʉʉang (phiên âm có dấu thanh), RTGS ban-mueang; 2 âm tiết: bâan (thanh xuống), mʉʉang (thanh trung).