แคว้น
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kwɛ́ɛnRTGS khwaen
/kʰwɛːn˦˥/ giọng máy của trình duyệt
แคฺว้นkwɛ́ɛnthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แคว้น nghĩa là xứ, vùng.
Nghĩa của แคว้น
Danh từ
- Xứ, vùng, lãnh địa. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ region.; country.
Câu hỏi thường gặp
แคว้น nghĩa là gì?
แคว้น (danh từ) nghĩa là xứ, vùng.
แคว้น đọc thế nào?
แคว้น đọc là kwɛ́ɛn (phiên âm có dấu thanh), RTGS khwaen; 1 âm tiết: kwɛ́ɛn (thanh cao).