TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

คะ

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
káRTGS kha /kʰaʔ˦˥/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
คะkáthanh caophụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

คะ nghĩa là ạ.

Nghĩa của คะ

Trợ từ

  1. Ạ? (nữ giới dùng cuối câu hỏi cho lịch sự). (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với คะ

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Trợ từ used at the end of an expression of doubt, interrogation, or suggestion.
  • Thán từ used to express doubt, interrogation, suggestion.

Ghi chú: dùng คะ sao cho đúng

คะ (ká, thanh cao) là anh em của ค่ะ, cũng chỉ người nói là nữ dùng, nhưng làm ba việc khác:

  1. Cuối câu hỏi: ราคาเท่าไรคะ (raa-kaa tâo-rai ká) — Giá bao nhiêu ạ?
  2. Sau นะ để làm mềm lời nhờ, lời dặn: รอสักครู่นะคะ (rɔɔ sàk-krûu ná ká) — Chờ một chút nhé ạ.
  3. Khi gọi người: คุณคะ (kun ká) — Anh/chị ơi (gọi người phục vụ, người lạ).

Lưu ý: นะคะ dù nằm ở câu kể vẫn là คะ thanh cao, không phải ✗ นะค่ะ. Đây là lỗi chính người Thái cũng hay viết sai, nhưng sách và người dạy chuẩn luôn viết นะคะ.

Nam không có cặp tương đương: hỏi hay kể đều là ครับ.

Câu hỏi thường gặp

คะ nghĩa là gì?

คะ (trợ từ) nghĩa là ạ.

คะ đọc thế nào?

คะ đọc là ká (phiên âm có dấu thanh), RTGS kha; 1 âm tiết: ká (thanh cao).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.