นะ
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นะ nghĩa là nhé, nha.
Nghĩa của นะ
Trợ từ
- Nhé, nha, nhỉ (trợ từ cuối câu làm mềm lời, nhắn nhủ, tìm sự đồng tình). (biên soạn)
Câu ví dụ với นะ
- ฟังนะ Nghe này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878419
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Trợ từ particle used to make a sentence seem softer, more persuasive or less abrupt; expresses a mild question isn't it?.
Câu hỏi thường gặp
นะ nghĩa là gì?
นะ (trợ từ) nghĩa là nhé, nha.
นะ đọc thế nào?
นะ đọc là ná (phiên âm có dấu thanh), RTGS na; 1 âm tiết: ná (thanh cao).