TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สีทอง

giọng máy của trình duyệt

สีทอง nghĩa là màu vàng kim.

Nghĩa của สีทอง

Tính từ

  1. Màu vàng kim, màu của kim loại vàng.
    • รถสีทองxe màu vàng kim

Câu hỏi thường gặp

สีทอง nghĩa là gì?

สีทอง (tính từ) nghĩa là màu vàng kim.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.