ของแข็ง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ของแข็ง nghĩa là chất rắn.
Nghĩa của ของแข็ง
Danh từ
- Chất rắn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ solid (state of matter).
Câu hỏi thường gặp
ของแข็ง nghĩa là gì?
ของแข็ง (danh từ) nghĩa là chất rắn.
ของแข็ง đọc thế nào?
ของแข็ง đọc là kɔ̌ɔng-kɛ̌ng (phiên âm có dấu thanh), RTGS khong-khaeng; 2 âm tiết: kɔ̌ɔng (thanh lên), kɛ̌ng (thanh lên).