ของขลัง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ของขลัง nghĩa là bùa, yếm thắng vật, bùa hộ mệnh.
Nghĩa của ของขลัง
Danh từ
- Bùa, yếm thắng vật, yếm thắng thuật.
- Bùa hộ mệnh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ของขลัง
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ amulet; talisman; charm
Câu hỏi thường gặp
ของขลัง nghĩa là gì?
ของขลัง (danh từ) nghĩa là bùa, yếm thắng vật, bùa hộ mệnh.
ของขลัง đọc thế nào?
ของขลัง đọc là kɔ̌ɔng-klǎng (phiên âm có dấu thanh), RTGS khong-khlang; 2 âm tiết: kɔ̌ɔng (thanh lên), klǎng (thanh lên).