TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

แบบ

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
bɛ̀ɛpRTGS baep /bɛːp̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
แบบbɛ̀ɛpthanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

แบบ nghĩa là kiểu, mẫu.

Nghĩa của แบบ

Danh từ

  1. Kiểu, mẫu, dạng, mô hình. (biên soạn)

Liên từ

  1. Như, kiểu như. (biên soạn)

Từ ghép có แบบ

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ form; pattern; design; model; template; example; instance; form; shape; method; way; procedure; style; manner; fashion; norm; custom; convention; model
  • Liên từ like; as; such as; in the way of; in the manner of
  • Phó từ sort of; kind of
  • Lượng từ Classifier for styles, patterns, models, forms. ⇒ all nouns using this classifier
  • Động từ to be in a state of severe prostration (as from illness, serious injury)

Câu hỏi thường gặp

แบบ nghĩa là gì?

แบบ (danh từ, liên từ) nghĩa là kiểu, mẫu.

แบบ đọc thế nào?

แบบ đọc là bɛ̀ɛp (phiên âm có dấu thanh), RTGS baep; 1 âm tiết: bɛ̀ɛp (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.