แบดมินตัน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แบดมินตัน nghĩa là cầu lông.
Nghĩa của แบดมินตัน
Danh từ
- Cầu lông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ badminton.
Câu hỏi thường gặp
แบดมินตัน nghĩa là gì?
แบดมินตัน (danh từ) nghĩa là cầu lông.
แบดมินตัน đọc thế nào?
แบดมินตัน đọc là bɛ̀t-min-dtân (phiên âm có dấu thanh), RTGS baet-min-tan; 3 âm tiết: bɛ̀t (thanh thấp), min (thanh trung), dtân (thanh xuống).