แบบฟอร์ม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แบบฟอร์ม nghĩa là mẫu đơn, đơn.
Nghĩa của แบบฟอร์ม
Danh từ
khẩu ngữ- Mẫu đơn, đơn, biểu mẫu.
Câu ví dụ với แบบฟอร์ม
- กรุณากรอกแบบฟอร์มใบสมัครนี้ Xin điền vào đơn này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8722745
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ form (document to be filled)
Câu hỏi thường gặp
แบบฟอร์ม nghĩa là gì?
แบบฟอร์ม (danh từ) nghĩa là mẫu đơn, đơn.
แบบฟอร์ม đọc thế nào?
แบบฟอร์ม đọc là bɛ̀ɛp-fɔɔm (phiên âm có dấu thanh), RTGS baep-fom; 2 âm tiết: bɛ̀ɛp (thanh thấp), fɔɔm (thanh trung).