TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สุด

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sùtRTGS sut /sut̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สุดsùtthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การสุด (thêm การ/ความ phía trước)

สุด nghĩa là nhất, tột cùng.

Nghĩa của สุด

Tính từ

  1. Nhất, tột cùng; cuối (สุดท้าย: cuối cùng). (biên soạn)

Động từ

  1. Hết, tận cùng. (biên soạn)

Từ ghép có สุด

Câu ví dụ với สุด

  • ทอมซื้อของที่ถูกสุดในร้าน Tom đã mua món đồ rẻ nhất trong cửa hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8669031
  • ฉันจะพยายามสุดความสามารถที่จะไม่รบกวนการเรียนของเธอ Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287138

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ finished; concluded; most; -est
  • Động từ to end; to finish; to be empty
  • Phó từ very; extremely

Câu hỏi thường gặp

สุด nghĩa là gì?

สุด (tính từ, động từ) nghĩa là nhất, tột cùng.

สุด đọc thế nào?

สุด đọc là sùt (phiên âm có dấu thanh), RTGS sut; 1 âm tiết: sùt (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.