sùt-dtòongRTGS sut-tong/sut̚˨˩.toːŋ˨˩/giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สุดsùtthanh thấpphụ âm caoโต่งdtòongthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความสุดโต่ง (thêm การ/ความ phía trước)
สุดโต่ง nghĩa là cực đoan.
Nghĩa của สุดโต่ง
Tính từ
Cực đoan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
Tính từ extreme.
Câu hỏi thường gặp
สุดโต่ง nghĩa là gì?
สุดโต่ง (tính từ) nghĩa là cực đoan.
สุดโต่ง đọc thế nào?
สุดโต่ง đọc là sùt-dtòong (phiên âm có dấu thanh), RTGS sut-tong; 2 âm tiết: sùt (thanh thấp), dtòong (thanh thấp).
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.