TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ที่สุด

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
tîi-sùtRTGS thi-sut /tʰiː˥˩.sut̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ที่tîithanh xuốngphụ âm thấpสุดsùtthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ที่สุด nghĩa là nhất.

Nghĩa của ที่สุด

Phó từ

  1. Nhất (sau tính từ: ดีที่สุด tốt nhất). (biên soạn)

Từ ghép có ที่สุด

Câu ví dụ với ที่สุด

  • นั่นคือสิ่งที่โง่ที่สุดที่ฉันเคยพูด Đó là điều ngu nhất mà tôi đã từng nói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878370
  • มันคือหนึ่งในเมืองที่สวยที่สุดในโลก Đó là một trong những thành phố đẹp nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10669175
  • ลองพิจารณาสิ่งที่แย่ที่สุดที่อาจเกิดขึ้นได้ hãy cùng nhau xem xét những điều tồi tệ nhất có thể xảy đến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878381

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ the most, very most

Câu hỏi thường gặp

ที่สุด nghĩa là gì?

ที่สุด (phó từ) nghĩa là nhất.

ที่สุด đọc thế nào?

ที่สุด đọc là tîi-sùt (phiên âm có dấu thanh), RTGS thi-sut; 2 âm tiết: tîi (thanh xuống), sùt (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.