TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ล่าสุด

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
lâa-sùtRTGS la-sut /laː˥˩.sut̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ล่าlâathanh xuốngphụ âm thấpสุดsùtthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความล่าสุด (thêm การ/ความ phía trước)

ล่าสุด nghĩa là mới nhất, gần đây nhất.

Nghĩa của ล่าสุด

Tính từ

  1. Mới nhất, gần đây nhất. (biên soạn)

Câu ví dụ với ล่าสุด

  • นี่เป็นภาพล่าสุดรึเปล่า? Tấm hình này có mới không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287122

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ latest, most recent
  • Phó từ lately, recently

Câu hỏi thường gặp

ล่าสุด nghĩa là gì?

ล่าสุด (tính từ) nghĩa là mới nhất, gần đây nhất.

ล่าสุด đọc thế nào?

ล่าสุด đọc là lâa-sùt (phiên âm có dấu thanh), RTGS la-sut; 2 âm tiết: lâa (thanh xuống), sùt (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.