ล่าสุด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ล่าสุด nghĩa là mới nhất, gần đây nhất.
Nghĩa của ล่าสุด
Tính từ
- Mới nhất, gần đây nhất. (biên soạn)
Câu ví dụ với ล่าสุด
- นี่เป็นภาพล่าสุดรึเปล่า? Tấm hình này có mới không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287122
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ latest, most recent
- Phó từ lately, recently
Câu hỏi thường gặp
ล่าสุด nghĩa là gì?
ล่าสุด (tính từ) nghĩa là mới nhất, gần đây nhất.
ล่าสุด đọc thế nào?
ล่าสุด đọc là lâa-sùt (phiên âm có dấu thanh), RTGS la-sut; 2 âm tiết: lâa (thanh xuống), sùt (thanh thấp).