สุจริต
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สุจริต nghĩa là trung thực, ngay thẳng.
Nghĩa của สุจริต
Tính từ
- Trung thực, ngay thẳng, lương thiện. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với สุจริต
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ upright; honest.
- Danh từ good conduct; moral conduct.; good faith.
Câu hỏi thường gặp
สุจริต nghĩa là gì?
สุจริต (tính từ) nghĩa là trung thực, ngay thẳng.
สุจริต đọc thế nào?
สุจริต đọc là sùt-jà-rìt (phiên âm có dấu thanh), RTGS sut-cha-rit; 3 âm tiết: sùt (thanh thấp), jà (thanh thấp), rìt (thanh thấp).