ถุงลม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ถุงลม nghĩa là phế bào, phế nang.
Nghĩa của ถุงลม
Danh từ
- Phế bào, phế nang.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ air sac, air bag, alveolus
Câu hỏi thường gặp
ถุงลม nghĩa là gì?
ถุงลม (danh từ) nghĩa là phế bào, phế nang.
ถุงลม đọc thế nào?
ถุงลม đọc là tǔng-lom (phiên âm có dấu thanh), RTGS thung-lom; 2 âm tiết: tǔng (thanh lên), lom (thanh trung).