ลบ
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
lópRTGS lop
/lop̚˦˥/ giọng máy của trình duyệt
ลบlópthanh caophụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การลบ (thêm การ/ความ phía trước)
ลบ nghĩa là trừ, âm.
Nghĩa của ลบ
Động từ
- Trừ.
Tính từ
- Âm.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ลบ
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to erase; to subtract
- Tính từ undesirable, unpleasant, disadvantageous; negative, less than zero
- Danh từ minus sign
Câu hỏi thường gặp
ลบ nghĩa là gì?
ลบ (động từ, tính từ) nghĩa là trừ, âm.
ลบ đọc thế nào?
ลบ đọc là lóp (phiên âm có dấu thanh), RTGS lop; 1 âm tiết: lóp (thanh cao).