ลมแรง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ลมแรง nghĩa là có gió.
Nghĩa của ลมแรง
Tính từ
- Có gió.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ windy
Câu hỏi thường gặp
ลมแรง nghĩa là gì?
ลมแรง (tính từ) nghĩa là có gió.
ลมแรง đọc thế nào?
ลมแรง đọc là lom-rɛɛng (phiên âm có dấu thanh), RTGS lom-raeng; 2 âm tiết: lom (thanh trung), rɛɛng (thanh trung).