ภาค
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
pâakRTGS phak
/pʰaːk̚˥˩/ giọng máy của trình duyệt
พากpâakthanh xuốngphụ âm thấp
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ภาค nghĩa là miền, vùng.
Nghĩa của ภาค
Danh từ
- Miền, vùng (ภาคเหนือ: miền Bắc); phần, phần (của tác phẩm); học kỳ (ภาคเรียน). (biên soạn)
Từ ghép có ภาค
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ (if belonging to a god, high priest, or royal person: พระ~) luck; good luck; good fortune; part; section; division; region; area; part; piece; portion; fraction; fragment; part; division; section; volume; episode; chapter; party; faction; sect; also known as มณฑลภาค (mon-ton-pâak): administrative division of Thailand from 1915–1926, being a group of มณฑล (mon-ton), governed by อุปราช (ùp-bpà-ràat); semester; that which divides or separates: mark, punctuation mark, etc.
Câu hỏi thường gặp
ภาค nghĩa là gì?
ภาค (danh từ) nghĩa là miền, vùng.
ภาค đọc thế nào?
ภาค đọc là pâak (phiên âm có dấu thanh), RTGS phak; 1 âm tiết: pâak (thanh xuống).