วิสามานยนาม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
วิสามานยนาม nghĩa là danh từ riêng.
Nghĩa của วิสามานยนาม
Danh từ
- Danh từ riêng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ proper noun.
Câu hỏi thường gặp
วิสามานยนาม nghĩa là gì?
วิสามานยนาม (danh từ) nghĩa là danh từ riêng.
วิสามานยนาม đọc thế nào?
วิสามานยนาม đọc là wí-sǎa-maan-yá-naam (phiên âm có dấu thanh), RTGS wi-sa-man-ya-nam; 5 âm tiết: wí (thanh cao), sǎa (thanh lên), maan (thanh trung), yá (thanh cao), naam (thanh trung).