TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

เสียชีวิต

sǐia-chii-wítRTGS sia-chi-wit /sia̯˩˩˦.t͡ɕʰiː˧.wit̚˦˥/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
เสียsǐiathanh lênphụ âm caoชีchiithanh trungphụ âm thấpวิดwítthanh caophụ âm thấp

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การเสียชีวิต (thêm การ/ความ phía trước)

เสียชีวิต nghĩa là chết, mất.

Nghĩa của เสียชีวิต

Động từ

khiêm nhường, lịch sự, trang trọng
  1. Chết, mất, qua đời, từ vong, viên tịch, băng hà.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với เสียชีวิต

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với เสียชีวิต

  • หนึ่งล้านคนเสียชีวิตในสงคราม Một triệu người đã ngã xuống trong cuộc chiến đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675825
  • เขาเสียชีวิตเมื่อสามปีก่อน Anh ấy đã mất ba năm trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822125

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to die

Câu hỏi thường gặp

เสียชีวิต nghĩa là gì?

เสียชีวิต (động từ) nghĩa là chết, mất.

เสียชีวิต đọc thế nào?

เสียชีวิต đọc là sǐia-chii-wít (phiên âm có dấu thanh), RTGS sia-chi-wit; 3 âm tiết: sǐia (thanh lên), chii (thanh trung), wít (thanh cao).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.