เสื้อกันฝน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เสื้อกันฝน nghĩa là áo mưa.
Nghĩa của เสื้อกันฝน
Danh từ
- Áo mưa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ raincoat
Câu hỏi thường gặp
เสื้อกันฝน nghĩa là gì?
เสื้อกันฝน (danh từ) nghĩa là áo mưa.
เสื้อกันฝน đọc thế nào?
เสื้อกันฝน đọc là sʉ̂ʉa-gan-fǒn (phiên âm có dấu thanh), RTGS suea-kan-fon; 3 âm tiết: sʉ̂ʉa (thanh xuống), gan (thanh trung), fǒn (thanh lên).