ใบพัด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ใบพัด nghĩa là cánh quạt, chân vịt.
Nghĩa của ใบพัด
Danh từ
- Cánh quạt, chân vịt.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ propeller.
Câu hỏi thường gặp
ใบพัด nghĩa là gì?
ใบพัด (danh từ) nghĩa là cánh quạt, chân vịt.
ใบพัด đọc thế nào?
ใบพัด đọc là bai-pát (phiên âm có dấu thanh), RTGS bai-phat; 2 âm tiết: bai (thanh trung), pát (thanh cao).