TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สัปดาห์

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sàp-daaRTGS sap-da /sap̚˨˩.daː˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สับsàpthanh thấpphụ âm caoดาdaathanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Lượng từ đi kèm: สัปดาห์

สัปดาห์ nghĩa là tuần, tuần lễ.

Nghĩa của สัปดาห์

Danh từ

trang trọng
  1. Tuần, tuần lễ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với สัปดาห์

Đồng nghĩa

Từ ghép có สัปดาห์

Câu ví dụ với สัปดาห์

  • มันอาจแข็งในสัปดาห์หน้า Nó có thể lạnh vào tuần tới (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675804
  • สัปดาห์นี้ผมยุ่งมาก Tuần này tôi rất bận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10264713
  • ฉันเริ่มเรียนภาษาจีนเมื่อสัปดาห์ที่แล้ว Tôi đã bắt đầu học tiếng Trung từ tuần trước (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8718091

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ week (period of seven days)

Câu hỏi thường gặp

สัปดาห์ nghĩa là gì?

สัปดาห์ (danh từ) nghĩa là tuần, tuần lễ.

สัปดาห์ đọc thế nào?

สัปดาห์ đọc là sàp-daa (phiên âm có dấu thanh), RTGS sap-da; 2 âm tiết: sàp (thanh thấp), daa (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.