สายพาน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สายพาน nghĩa là băng chuyền, băng tải.
Nghĩa của สายพาน
Danh từ
- Băng chuyền, băng tải.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ conveyor belt
Câu hỏi thường gặp
สายพาน nghĩa là gì?
สายพาน (danh từ) nghĩa là băng chuyền, băng tải.
สายพาน đọc thế nào?
สายพาน đọc là sǎai-paan (phiên âm có dấu thanh), RTGS sai-phan; 2 âm tiết: sǎai (thanh lên), paan (thanh trung).