สายรุ้ง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สายรุ้ง nghĩa là cầu vồng, hẹp và dài, v.
Nghĩa của สายรุ้ง
Danh từ
- Cầu vồng.
- Dải giấy hoặc vải màu, hẹp và dài, dùng để trang trí hoặc ném trong carnival, v.v.
- Lẹm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rainbow; streamers (long narrow strips of colored paper or cloth used as decoration, for throwing at carnivals, etc.)
Câu hỏi thường gặp
สายรุ้ง nghĩa là gì?
สายรุ้ง (danh từ) nghĩa là cầu vồng, hẹp và dài, v.
สายรุ้ง đọc thế nào?
สายรุ้ง đọc là sǎai-rúng (phiên âm có dấu thanh), RTGS sai-rung; 2 âm tiết: sǎai (thanh lên), rúng (thanh cao).