สายตายาว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สายตายาว nghĩa là viễn thị.
Nghĩa của สายตายาว
Danh từ
- Viễn thị.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hyperopia; farsightedness.
Câu hỏi thường gặp
สายตายาว nghĩa là gì?
สายตายาว (danh từ) nghĩa là viễn thị.
สายตายาว đọc thế nào?
สายตายาว đọc là sǎai-dtaa-yaao (phiên âm có dấu thanh), RTGS sai-ta-yao; 3 âm tiết: sǎai (thanh lên), dtaa (thanh trung), yaao (thanh trung).