วันเกิด
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
วันเกิด nghĩa là sinh nhật.
Nghĩa của วันเกิด
Danh từ
- Sinh nhật.
Câu ví dụ với วันเกิด
- วันนี้วันที่ 18 มิถุนายน และมันก็เป็นวันเกิดของ Muiriel Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4287112
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ birthday
Câu hỏi thường gặp
วันเกิด nghĩa là gì?
วันเกิด (danh từ) nghĩa là sinh nhật.
วันเกิด đọc thế nào?
วันเกิด đọc là wan-gə̀ət (phiên âm có dấu thanh), RTGS wan-koet; 2 âm tiết: wan (thanh trung), gə̀ət (thanh thấp).