TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ปืน

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bpʉʉnRTGS puen /pɯːn˧/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ปืนbpʉʉnthanh trungphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ปืน nghĩa là súng.

Nghĩa của ปืน

Danh từ

  1. Súng. (biên soạn)

Từ ghép có ปืน

Câu ví dụ với ปืน

  • ทำไมรัฐบาลสหรัฐปล่อยให้คนมีปืน? Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675732

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ weapon from which arrows or the like are shot, as bow, crossbow, blowgun, etc.; weapon from which projectiles are shot, as rifle, shotgun, pistol, revolver, cannon, etc.; device for shooting something, as paint gun, staple gun, etc.; discharge of such a weapon or device; anything discharged or intended to be discharged from such a weapon or device, as arrow, bullet, etc.

Câu hỏi thường gặp

ปืน nghĩa là gì?

ปืน (danh từ) nghĩa là súng.

ปืน đọc thế nào?

ปืน đọc là bpʉʉn (phiên âm có dấu thanh), RTGS puen; 1 âm tiết: bpʉʉn (thanh trung).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.