ปืน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ปืน nghĩa là súng.
Nghĩa của ปืน
Danh từ
- Súng. (biên soạn)
Từ ghép có ปืน
- กระสุนปืน — Đạn dược.
- ปืนใหญ่ — Pháo, đại pháo, súng thần công.
- ดินปืน — Thuốc súng.
- ปืนสั้น — Súng ngắn, súng lục.
- ดาบปลายปืน — Lưỡi lê.
- ไกปืน — Cò.
- ปืนกล — Súng máy, súng liên thanh.
- ปืนพก — Súng ngắn, súng lục.
- ปืนไฟ — Hoả khí, vũ khí nóng.
- ปืนลม — Súng hơi.
- อาวุธปืน — Hoả khí, vũ khí nóng.
- นักแม่นปืน — Xạ Thủ, nhà thiện xạ.
Câu ví dụ với ปืน
- ทำไมรัฐบาลสหรัฐปล่อยให้คนมีปืน? Tại sao chính phủ Mỹ để người dân có súng? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8675732
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ weapon from which arrows or the like are shot, as bow, crossbow, blowgun, etc.; weapon from which projectiles are shot, as rifle, shotgun, pistol, revolver, cannon, etc.; device for shooting something, as paint gun, staple gun, etc.; discharge of such a weapon or device; anything discharged or intended to be discharged from such a weapon or device, as arrow, bullet, etc.
Câu hỏi thường gặp
ปืน nghĩa là gì?
ปืน (danh từ) nghĩa là súng.
ปืน đọc thế nào?
ปืน đọc là bpʉʉn (phiên âm có dấu thanh), RTGS puen; 1 âm tiết: bpʉʉn (thanh trung).