นักแม่นปืน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
นักแม่นปืน nghĩa là xạ thủ, nhà thiện xạ.
Nghĩa của นักแม่นปืน
Danh từ
- Xạ Thủ, nhà thiện xạ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sharpshooter.
Câu hỏi thường gặp
นักแม่นปืน nghĩa là gì?
นักแม่นปืน (danh từ) nghĩa là xạ thủ, nhà thiện xạ.
นักแม่นปืน đọc thế nào?
นักแม่นปืน đọc là nák-mɛ̂n-bpʉʉn (phiên âm có dấu thanh), RTGS nak-maen-puen; 3 âm tiết: nák (thanh cao), mɛ̂n (thanh xuống), bpʉʉn (thanh trung).