ดาวทะเล
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
ดาวทะเล nghĩa là sao biển.
Nghĩa của ดาวทะเล
Danh từ
- Sao biển.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ดาวทะเล
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ starfish
Câu hỏi thường gặp
ดาวทะเล nghĩa là gì?
ดาวทะเล (danh từ) nghĩa là sao biển.
ดาวทะเล đọc thế nào?
ดาวทะเล đọc là daao-tá-lee (phiên âm có dấu thanh), RTGS dao-tha-le; 3 âm tiết: daao (thanh trung), tá (thanh cao), lee (thanh trung).