ตั้ง
Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
dtângRTGS tang
/taŋ˥˩/ giọng máy của trình duyệt
ตั้งdtângthanh xuốngphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การตั้ง (thêm การ/ความ phía trước)
ตั้ง nghĩa là đặt, dựng.
Nghĩa của ตั้ง
Động từ
- Đặt, dựng, lập (ตั้งชื่อ: đặt tên); thành lập. (biên soạn)
Phó từ
- Những, tới (nhấn số lượng nhiều: ตั้งร้อยคน tới trăm người). (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ตั้ง
Đồng nghĩa
Từ ghép có ตั้ง
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to set up, to erect; to create, to establish; to form, to constitute; to locate; to situate; to put; to place; to nominate; to appoint; to invest (with a position, authority, etc); to install (in an office); to install: to place in position or connect for service or use; to adjust (a mechanism); to keep, maintain, or conduct (oneself in a certain condition or state); to stand; to erect; to set or be in an upright or vertical position or direction
- Phó từ as much as, as many as, so far as; up to; almost
- Lượng từ Classifier for things piled up or placed over, above, or on one another.
- Danh từ occasion; round; time
Câu hỏi thường gặp
ตั้ง nghĩa là gì?
ตั้ง (động từ, phó từ) nghĩa là đặt, dựng.
ตั้ง đọc thế nào?
ตั้ง đọc là dtâng (phiên âm có dấu thanh), RTGS tang; 1 âm tiết: dtâng (thanh xuống).