แต่งตั้ง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แต่งตั้ง nghĩa là bổ nhiệm.
Nghĩa của แต่งตั้ง
Động từ
- Bổ nhiệm. (biên soạn)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to appoint; to name; to nominate
Câu hỏi thường gặp
แต่งตั้ง nghĩa là gì?
แต่งตั้ง (động từ) nghĩa là bổ nhiệm.
แต่งตั้ง đọc thế nào?
แต่งตั้ง đọc là dtɛ̀ng-dtâng (phiên âm có dấu thanh), RTGS taeng-tang; 2 âm tiết: dtɛ̀ng (thanh thấp), dtâng (thanh xuống).