TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ดีกว่า

dii-gwàaRTGS di-kwa /diː˧.kwaː˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ดีdiithanh trungphụ âm trungกว่าgwàathanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความดีกว่า (thêm การ/ความ phía trước)

ดีกว่า nghĩa là tốt hơn, khá hơn.

Nghĩa của ดีกว่า

Tính từ

  1. Tốt hơn, khá hơn, khoẻ hơn.

Câu ví dụ với ดีกว่า

  • มาสายดีกว่าไม่มา Chậm còn hơn không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878524
  • ฉันไม่มีอะไรดีกว่าที่จะทำ Tôi không có thứ gì tốt hơn để làm (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8703070

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ better (than)

Câu hỏi thường gặp

ดีกว่า nghĩa là gì?

ดีกว่า (tính từ) nghĩa là tốt hơn, khá hơn.

ดีกว่า đọc thế nào?

ดีกว่า đọc là dii-gwàa (phiên âm có dấu thanh), RTGS di-kwa; 2 âm tiết: dii (thanh trung), gwàa (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.