แดก
dɛ̀ɛkRTGS daek
/dɛːk̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
แดกdɛ̀ɛkthanh thấpphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: การแดก (thêm การ/ความ phía trước)
แดก nghĩa là ăn, ăn cơm.
Nghĩa của แดก
Động từ
- Ăn, ăn cơm, xơi, chén.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với แดก
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to consume; to drink; to eat.; to take wrongfully or dishonestly; to embezzle; to appropriate.; to press; to push; to tighten.
- Danh từ (ปลา~) pla ra, a kind of fermented fish.
Câu hỏi thường gặp
แดก nghĩa là gì?
แดก (động từ) nghĩa là ăn, ăn cơm.
แดก đọc thế nào?
แดก đọc là dɛ̀ɛk (phiên âm có dấu thanh), RTGS daek; 1 âm tiết: dɛ̀ɛk (thanh thấp).