TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

แดก

dɛ̀ɛkRTGS daek /dɛːk̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
แดกdɛ̀ɛkthanh thấpphụ âm trung

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: การแดก (thêm การ/ความ phía trước)

แดก nghĩa là ăn, ăn cơm.

Nghĩa của แดก

Động từ

  1. Ăn, ăn cơm, xơi, chén.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với แดก

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to consume; to drink; to eat.; to take wrongfully or dishonestly; to embezzle; to appropriate.; to press; to push; to tighten.
  • Danh từ (ปลา~) pla ra, a kind of fermented fish.

Câu hỏi thường gặp

แดก nghĩa là gì?

แดก (động từ) nghĩa là ăn, ăn cơm.

แดก đọc thế nào?

แดก đọc là dɛ̀ɛk (phiên âm có dấu thanh), RTGS daek; 1 âm tiết: dɛ̀ɛk (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.