กลวง
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gluuangRTGS kluang
/klua̯ŋ˧/ giọng máy của trình duyệt
กฺลวงgluuangthanh trungphụ âm trung
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
Danh từ hoá: ความกลวง (thêm การ/ความ phía trước)
กลวง nghĩa là rỗng.
Nghĩa của กลวง
Tính từ
- Rỗng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ hollow; empty; not solid.; brainless; mindless; senseless; witless.
- Danh từ area, region, district; precincts, environs, vicinity; midst, centre, central part.
- Danh từ tin smeltery.
Câu hỏi thường gặp
กลวง nghĩa là gì?
กลวง (tính từ) nghĩa là rỗng.
กลวง đọc thế nào?
กลวง đọc là gluuang (phiên âm có dấu thanh), RTGS kluang; 1 âm tiết: gluuang (thanh trung).