เพื่อนร่วมงาน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
เพื่อนร่วมงาน nghĩa là đồng nghiệp.
Nghĩa của เพื่อนร่วมงาน
Danh từ
- Đồng nghiệp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coworker, co-worker
Câu hỏi thường gặp
เพื่อนร่วมงาน nghĩa là gì?
เพื่อนร่วมงาน (danh từ) nghĩa là đồng nghiệp.
เพื่อนร่วมงาน đọc thế nào?
เพื่อนร่วมงาน đọc là pʉ̂ʉan-rûuam-ngaan (phiên âm có dấu thanh), RTGS phuean-ruam-ngan; 3 âm tiết: pʉ̂ʉan (thanh xuống), rûuam (thanh xuống), ngaan (thanh trung).