สาว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สาว nghĩa là cô gái, thiếu nữ.
Nghĩa của สาว
Danh từ
- Cô gái, thiếu nữ. (biên soạn)
Tính từ
- Trẻ, thanh xuân (nữ). (biên soạn)
Động từ
- Kéo (dây) về; lần ra (manh mối). (biên soạn)
Từ ghép có สาว
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ girl, young woman; bride
- Tính từ youthful, juvenile, girlish
- Động từ to drag, to tow
Câu hỏi thường gặp
สาว nghĩa là gì?
สาว (danh từ, tính từ, động từ) nghĩa là cô gái, thiếu nữ.
สาว đọc thế nào?
สาว đọc là sǎao (phiên âm có dấu thanh), RTGS sao; 1 âm tiết: sǎao (thanh lên).