TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

สาว

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sǎaoRTGS sao /saːw˩˩˦/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
สาวsǎaothanh lênphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

Danh từ hoá: ความสาว, การสาว (thêm การ/ความ phía trước)

สาว nghĩa là cô gái, thiếu nữ.

Nghĩa của สาว

Danh từ

  1. Cô gái, thiếu nữ. (biên soạn)

Tính từ

  1. Trẻ, thanh xuân (nữ). (biên soạn)

Động từ

  1. Kéo (dây) về; lần ra (manh mối). (biên soạn)

Từ ghép có สาว

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ girl, young woman; bride
  • Tính từ youthful, juvenile, girlish
  • Động từ to drag, to tow

Câu hỏi thường gặp

สาว nghĩa là gì?

สาว (danh từ, tính từ, động từ) nghĩa là cô gái, thiếu nữ.

สาว đọc thế nào?

สาว đọc là sǎao (phiên âm có dấu thanh), RTGS sao; 1 âm tiết: sǎao (thanh lên).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.