แฟนสาว
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
แฟนสาว nghĩa là bạn gái, người yêu.
Nghĩa của แฟนสาว
Danh từ
khẩu ngữ- Bạn gái, người yêu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ girlfriend; female lover; wife
Câu hỏi thường gặp
แฟนสาว nghĩa là gì?
แฟนสาว (danh từ) nghĩa là bạn gái, người yêu.
แฟนสาว đọc thế nào?
แฟนสาว đọc là fɛɛn-sǎao (phiên âm có dấu thanh), RTGS faen-sao; 2 âm tiết: fɛɛn (thanh trung), sǎao (thanh lên).