สาวทึนทึก
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สาวทึนทึก nghĩa là bà cô già, gái già.
Nghĩa của สาวทึนทึก
Danh từ
- Bà cô già, gái già.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spinster, old maid
Câu hỏi thường gặp
สาวทึนทึก nghĩa là gì?
สาวทึนทึก (danh từ) nghĩa là bà cô già, gái già.
สาวทึนทึก đọc thế nào?
สาวทึนทึก đọc là sǎao-tʉn-tʉ́k (phiên âm có dấu thanh), RTGS sao-thuen-thuek; 3 âm tiết: sǎao (thanh lên), tʉn (thanh trung), tʉ́k (thanh cao).