สนาม
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
สนาม nghĩa là bãi cỏ, sân.
Nghĩa của สนาม
Danh từ
- Bãi cỏ.
- Sân.
- Cánh đồng.
- Trường.
Từ ghép có สนาม
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lawn, yard; field, ground (for sports, airplanes, etc.)
Câu hỏi thường gặp
สนาม nghĩa là gì?
สนาม (danh từ) nghĩa là bãi cỏ, sân.
สนาม đọc thế nào?
สนาม đọc là sà-nǎam (phiên âm có dấu thanh), RTGS sa-nam; 2 âm tiết: sà (thanh thấp), nǎam (thanh lên).