TuDien.NgonNguThai.comTừ điển Thái – Việt · Việt – Thái

ฝรั่งเศส

Cấp độ ≈A2 tên riêng Trong 3.000 từ thông dụng nhất
fà-ràng-sèetRTGS fa-rang-set /fa˨˩.raŋ˨˩.seːt̚˨˩/ giọng máy của trình duyệt
Âm tiết · thanh điệu
ฝะfàthanh thấpphụ âm caoหฺรั่งràngthanh thấpphụ âm caoเสดsèetthanh thấpphụ âm cao

Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.

ฝรั่งเศส nghĩa là pháp, nước pháp.

Nghĩa của ฝรั่งเศส

Danh từ riêng

  1. Pháp, nước Pháp, Phú Lang Sa.

Câu ví dụ với ฝรั่งเศส

  • ฉันชอบพูดภาษาฝรั่งเศส Tôi thích nói tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8720306
  • ทอมพูดภาษาฝรั่งเศสได้ไหม? Tom biết nói tiếng Pháp không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8719766

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng France (a country located primarily in Western Europe); French

Câu hỏi thường gặp

ฝรั่งเศส nghĩa là gì?

ฝรั่งเศส (danh từ riêng) nghĩa là pháp, nước pháp.

ฝรั่งเศส đọc thế nào?

ฝรั่งเศส đọc là fà-ràng-sèet (phiên âm có dấu thanh), RTGS fa-rang-set; 3 âm tiết: fà (thanh thấp), ràng (thanh thấp), sèet (thanh thấp).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); tần suất Thai National Corpus qua PyThaiNLP (CC0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.