หน้าฝน
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
หน้าฝน nghĩa là mùa mưa.
Nghĩa của หน้าฝน
Danh từ
- Mùa mưa.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với หน้าฝน
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rainy season
Câu hỏi thường gặp
หน้าฝน nghĩa là gì?
หน้าฝน (danh từ) nghĩa là mùa mưa.
หน้าฝน đọc thế nào?
หน้าฝน đọc là nâa-fǒn (phiên âm có dấu thanh), RTGS na-fon; 2 âm tiết: nâa (thanh xuống), fǒn (thanh lên).