พี่น้อง
Năm thanh tiếng Thái: trung (สามัญ) · thấp (เอก) · xuống (โท) · cao (ตรี) · lên (จัตวา). Nhóm phụ âm đầu (trung, cao, thấp) cùng dấu thanh quyết định thanh của âm tiết.
พี่น้อง nghĩa là anh chị em.
Nghĩa của พี่น้อง
Danh từ
- Anh chị em.
Câu ví dụ với พี่น้อง
- ฉันสงสัยอยู่เสมอว่ามันจะเป็นอย่างไรที่มีพี่น้อง tôi luôn tự hỏi sẽ như thế nào khi có anh chị sinh đôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7878374
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brother and/or sister; sibling.; older and/or younger person(s), as senior and/or junior.; used to address the general public.
Câu hỏi thường gặp
พี่น้อง nghĩa là gì?
พี่น้อง (danh từ) nghĩa là anh chị em.
พี่น้อง đọc thế nào?
พี่น้อง đọc là pîi-nɔ́ɔng (phiên âm có dấu thanh), RTGS phi-nong; 2 âm tiết: pîi (thanh xuống), nɔ́ɔng (thanh cao).